đèn đuốc

đèn đuốc

Đường làng tối lắm, phải mang theo đèn đuốc mới đi được.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đèn, đuốc (nói chung): Từ dùng để chỉ các loại đèn, đuốc, dụng cụ phát sáng thô sơ thời xưa.
    • (Nghĩa rộng) Ánh sáng từ các loại đèn đuốc: Chỉ sự chiếu sáng nói chung, thường vào ban đêm.
    • (Nghĩa bóng, khẩu ngữ) Sự hiểu biết, sự sáng suốt: Dùng để von về trí tuệ, sự thông minh, khả năng nhận thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đường làng tối lắm, phải mang theo đèn đuốc mới đi được. (Đường làng rất tối, phải mang theo đèn đuốc mới đi được.)
    • Cả khu phố nhộn nhịp trong ánh đèn đuốc của đêm hội. (Cả khu phố nhộn nhịp trong ánh sáng của đèn đuốc trong đêm hội.)
    • Nói mãi chẳng hiểu, chẳng đèn đuốc cả. (Nói mãi chẳng hiểu, chẳng chút sáng suốt nào cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "không đèn đuốc": không sự hiểu biết, không sáng suốt, dốt nát.

    • Việc này phức tạp, nói với hắn cũng vô ích hắn không đèn đuốc về chuyện đó. (Việc này phức tạp, nói với hắn cũng vô ích hắn chẳng chút hiểu biết nào về chuyện đó.)
  • "đèn đuốc sáng choang": (nghĩa bóng) rất thông minh, sáng dạ, hiểu biết rõ ràng.

    • Cậu ấy đèn đuốc sáng choang, chuyện cũng nắm . (Cậu ấy rất sáng dạ, chuyện cũng nắm .)
Biến thể từ gần giống
  • Đèn đóm (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ các loại đèn thắp sáng thô sơ thời xưa nghĩa bóng tương tự về sự hiểu biết.
  • Đuốc (danh từ): Một loại dụng cụ thắp sáng cụ thể, thường cây gỗ tẩm nhựa hoặc dầu dễ cháy, cầm tay được.
  • Đèn (danh từ): Dụng cụ phát sáng nói chung, có thể dùng nhiên liệu (dầu, sáp) hoặc điện.
Từ đồng nghĩa
  • Đèn đóm: đèn, đuốc (nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Trí khôn: trí thông minh, sự hiểu biết (nghĩa bóng).
  • Sự sáng suốt: khả năng nhận thức rõ ràng, minh mẫn (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Đầu óc không đèn đuốc: chỉ người thiếu hiểu biết, kém thông minh.

    • Làm việc này đầu óc không đèn đuốc thì sẽ thất bại. (Làm việc này đầu óc không sáng suốt thì sẽ thất bại.)
  • Soi đèn đuốc: (nghĩa bóng) tìm hiểu, làm sáng tỏ một vấn đề.

    • Phải soi đèn đuốc vào từng chi tiết thì mới tìm ra manh mối. (Phải tìm hiểu kỹ từng chi tiết thì mới tìm ra manh mối.)

Từ chứa "đèn đuốc"